Bài tập thì hiện tại đơn không đáp án năm 2024

Thì hiện tại đơn là một trong những thì phổ biến và hay được sử dụng trong giao tiếp thông thường. Để có thể nắm chắc kiến thức của thì hiện tại đơn, hãy cùng Ôn luyện điểm qua một số bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản tới nâng cao kèm theo đáp án.

Trước hết, hãy cùng Ôn luyện tìm hiểu các dạng bài tập thì hiện tại đơn nhé!

1. Bài tập điền dạng đúng của động từ

Dạng bài tập này yêu cầu bạn cần điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống. Để làm được bài tập này, bạn cần nắm vững các cách chia động từ ở thì hiện tại đơn.

Ví dụ:

  • I (go) to school every day.

Đáp án: I go to school everyday.

Ở đây, chủ ngữ là ngôi thứ nhất “I”, nên động từ sẽ được chia ở dạng nguyên mẫu.

  • They (like) to play football.

Đáp án: They like to play football.

Trong câu này, chủ ngữ là “they”, danh từ số nhiều, vì vậy động từ được chia ở dạng nguyên mẫu.

  • She (live) in a big house.

Đáp án: She lives in a big house.

Chủ ngữ là “she”, ngôi thứ 3 số ít, động từ sẽ được thêm (s/es).

XEM THÊM: Vẽ Sơ Đồ Tư Duy Về Thì Hiện Tại Đơn Cực Đơn Giản

2. Bài tập chọn đáp án đúng

Ở dạng bài này, bạn cần lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án được đưa ra. Bạn cần nắm rõ kiến thức về cách dùng và công thức của thì hiện tại đơn để làm bài tập này.

Bài tập thì hiện tại đơn không đáp án năm 2024
Chọn đáp án đúng

Ví dụ:

  • She _______ to the gym twice a week.
  • goes
  • go
  • is going
  • going

Đáp án ở đây là A. “She” là chủ ngữ ở ngôi thứ 3, số ít, nên sau nó, động từ thêm (s/es).

3. Bài tập sắp xếp lại câu

Đây là bài tập yêu cầu bạn sắp xếp các từ được cho thành 1 câu hoàn chỉnh. Để làm dạng bài này, bạn cần hiểu rõ cấu trúc của thì hiện tại đơn.

Ví dụ:

  • (to school, every day, I, go)

Đáp án: I go to school everyday.

Cấu trúc của câu là : S (I) + V (go to school) + Adj ( Everyday).

4. Bài tập viết lại câu ở thể bị động

Bài tập này yêu cầu bạn cần viết lại câu được cho thành câu bị động thì hiện tại đơn. Bạn cần nắm rõ cách chuyển câu chủ động sang câu bị động ở thì hiện tại đơn để có thể giải bài tập này.

Bài tập thì hiện tại đơn không đáp án năm 2024
Viết lại câu ở thể bị động

Ví dụ: I (cook) the food.

Đáp án: The food is cooked by me.

Ở dạng câu chủ động:

  • S (chủ ngữ) là “I”, sang câu bị động sẽ thành O (Tân ngữ).
  • V (vị ngữ) là “cook”, sang câu bị động sẽ thành cooked (PII).
  • O (tân ngữ) là “the food”, sang câu bị động sẽ thành S (chủ ngữ).
  • Chủ ngữ ở câu bị động là “The food” – danh từ số ít, nên sẽ đi cùng với “is”.

XEM THÊM: IELTS Reading Vocabulary: Tổng Hợp Các Từ Vựng Thường Gặp

Các bài tập về thì hiện tại đơn

Để nắm rõ hơn về các dạng bài, hãy cùng Ôn luyện thực hành các bài tập bên dưới nhé!

Bài tập thì hiện tại đơn cơ bản

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống

  1. My friend __________ (live) in London.
  2. They __________ (study) English at the university.
  3. We __________ (play) football every weekend.
  4. She usually __________ (go) to the gym after work.
  5. The cat __________ (sleep) on the sofa.
  6. He __________ (like) to eat pizza.
  7. I __________ (watch) a movie right now.
  8. They __________ (travel) to different countries every year.
  9. We __________ (have) lunch at 12 o’clock.
  10. She __________ (read) a book in the park.
  11. He __________ (work) as a teacher.
  12. The train __________ (arrive) at 8 a.m.
  13. We __________ (drink) coffee in the morning.
  14. They __________ (play) the guitar very well.
  15. She __________ (teach) English at the language center.
  16. She _______ (study) hard so that she can get into a top university.
  17. We _______ (travel) to different countries every summer.
  18. The company _______ (develop) innovative products to stay ahead in the market.
  19. He _______ (work) tirelessly to achieve his goals.
  20. I _______ (work) as a Marketing editor in AHK company.

Bài 2: Bài tập thì hiện tại đơn – Chọn dạng đúng của từ

  1. Sarah ___________ (go/goes) to the gym every day.
  2. The students ___________ (study/studies) hard for the exam.
  3. My parents ___________ (watch/watches) movies on weekends.
  4. He ___________ (plays/play) basketball every Saturday.
  5. She usually ___________ (eat/eats) dinner at 7 p.m.
  6. They ___________ (visit/visits) their grandparents once a month.
  7. Peter ___________ (work/works) as a doctor.
  8. We ___________ (like/likes) to travel to new places.
  9. The dog ___________ (barks/bark) at strangers.
  10. He ___________ (drinks/drink) coffee in the morning.

Bài 3: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh với các từ cho sẵn

  1. often / he / plays / football / on Sundays.
  2. go / usually / to / we / the park / on weekends.
  3. breakfast / have / I / at / 7 a.m.
  4. English / she / teaches / at / a school.
  5. reads / every / book / she / night / before / bed.
  6. often/ go/ they/ hiking/ on weekends
  7. she/ cook/ delicious meals/ always
  8. alcohol/he/ never/ drink/
  9. a walk/ in the evening/ we/ usually/ take
  10. fast food/ I/ eat/ rarely

Bài 4: Bài tập thì hiện tại đơn – Viết lại các câu sau dưới dạng bị động

  1. They clean the house every week.
  2. People speak English all over the world.
  3. My sister cooks dinner every evening.
  4. They repair cars at the garage.
  5. We grow vegetables in our garden.
  6. They clean the house every day.
  7. He repairs the car at the garage.
  8. She makes a cake for the party.
  9. They grow vegetables in their garden.
  10. We deliver the packages to customers.
  11. He teaches English at the language school.
  12. The waiter serves the customers in the restaurant.
  13. They play basketball in the park.
  14. The chef cooks delicious meals in the kitchen.
  15. She writes the report for the meeting.

Bài 5: Chọn đáp án đúng nhất

  1. She _______ to the gym twice a week.
  2. a) goes
  3. b) go
  4. c) is going
  5. d) going
  6. The book _______ by millions of people around the world.
  7. a) reads
  8. b) is reading
  9. c) is read
  10. d) read
  11. They _______ English lessons online.
  12. a) takes
  13. b) taking
  14. c) take
  15. d) took
  16. My friends _______ in a band together.
  17. a) is playing
  18. b) playing
  19. c) plays
  20. d) play
  21. The sun _______ in the east and sets in the west.
  22. a) is rising
  23. b) rises
  24. c) rise
  25. d) rising
  26. We _______ a lot of fun at the party last night.
  27. a) has
  28. b) have
  29. c) had
  30. d) having
  31. The flowers _______ in the garden every spring.
  32. a) blooms
  33. b) is blooming
  34. c) blooming
  35. d) bloom
  36. He _______ his homework every evening.
  37. a) does
  38. b) do
  39. c) is doing
  40. d) doing
  41. The coffee _______ delicious.
  42. a) taste
  43. b) is tasting
  44. c) tastes
  45. d) tasting
  46. We _______ for a walk in the park right now.
  47. a) go
  48. b) goes
  49. c) are going
  50. d) going

Bài 6: Viết lại các câu sau dưới dạng phủ định

  1. They always go to the beach in the summer.
  2. She often visits her grandparents on Sundays.
  3. We usually have breakfast at home.
  4. He sometimes plays guitar at parties.
  5. I often read books before going to bed.

Bài 7: Viết lại các câu sau dưới dạng câu nghi vấn

  1. She lives in New York.
  2. They speak French fluently.
  3. We play soccer every weekend.
  4. He works as a doctor.
  5. The train arrives at 9 a.m.

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Bài 1. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn

  1. Look. He _______ (listen) to us.
  2. We ________ (stay) at a hotel this week.
  3. I _________ (go) to bed early on Sundays.
  4. My mum is at the shop. She _______ (buy) a new dress.
  5. Jill _____ (have) a lot of money.
  6. They usually _____ (leave) on Sunday.
  7. Please, stop! You _____ (drive) so fast!
  8. We ______ (meet) in Berlin each year.
  9. We ______ (go) to discos on Fridays.
  10. He normally ______ (come) on time. I can’t hear you!
  11. I _____ (have) a shower
  12. Sam ____ (do) his homework at night.

Bài 2. Chia động từ trong ngoặc đúng để hoàn thành đoạn văn sau (thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)

Dear Editor! I _____________________ (write) this letter because it _____________________ (seem) to me that far too many changes _____________________ (take) place in my country these days, and, as a result, we _____________________ (lose) our identity. I _____________________ (live) in a small town but even this town _____________________ (change) before my eyes. For example, town authorities _____________________ (build) a burger place where my favourite restaurant used to be. Our culture _____________________ (belong) to everybody, and I _____________________ (not understand) why the town leaders _____________________ (not do) to preserve it. They simply _____________________ (not care). In fact, I _____________________ (think) of starting an action group. I _____________________ (appear) on a TV show on Friday evening to make people aware of how important this issue is. It’s time for us to start doing something before it _____________________ (get) too late.

Bài tập thì hiện tại đơn không đáp án năm 2024

Đáp án

Sau khi đã làm xong phần bài tập, hãy cùng Ôn luyện kiểm tra lại đáp án và xem liệu bạn đã nắm chắc nội dung thì hiện tại đơn hay chưa nhé!

Bài tập cơ bản

Bài tập 1

  1. My friend lives in London.
  2. They study English at the university.
  3. We play football every weekend.
  4. She usually goes to the gym after work.
  5. The cat sleeps on the sofa.
  6. He likes to eat pizza.
  7. I am watching a movie right now.
  8. They travel to different countries every year.
  9. We have lunch at 12 o’clock.
  10. She is reading a book in the park.
  11. He works as a teacher.
  12. The train arrives at 8 a.m.
  13. We drink coffee in the morning.
  14. They play the guitar very well.
  15. She teaches English at the language center.
  16. She studies hard so that she can get into a top university.
  17. We travel to different countries every summer.
  18. The company develops innovative products to stay ahead in the market.
  19. He works tirelessly to achieve his goals.
  20. I work as a Marketing editor in AHK company.

Bài tập 2

  1. Sarah goes to the gym every day.
  2. The students study hard for the exam.
  3. My parents watch movies on weekends.
  4. He plays basketball every Saturday.
  5. She usually eats dinner at 7 p.m.
  6. They visit their grandparents once a month.
  7. Peter works as a doctor.
  8. We like to travel to new places.
  9. The dog barks at strangers.
  10. He drinks coffee in the morning.

Bài tập 3

  1. He often plays football on Sundays.
  2. We usually go to the park on weekends.
  3. I have breakfast at 7 a.m.
  4. She teaches English at a school.
  5. She reads a book every night before bed.
  6. They often go hiking on weekends.
  7. She always cooks delicious meals.
  8. He never drinks alcohol.
  9. We usually take a walk in the evening.
  10. I rarely eat fast food.

Bài tập 4

  1. The house is cleaned every week.
  2. English is spoken all over the world.
  3. Dinner is cooked by my sister every evening.
  4. Cars are repaired at the garage.
  5. Vegetables are grown in our garden.
  6. The house is cleaned every day by them.
  7. The car is repaired at the garage by him.
  8. A cake is made by her for the party.
  9. Vegetables are grown in their garden by them.
  10. The packages are delivered to customers by us.
  11. English is taught at the language school by him.
  12. The customers are served in the restaurant by the waiter.
  13. Basketball is played in the park by them.
  14. Delicious meals are cooked in the kitchen by the chef.
  15. The report is written for the meeting by her.

Bài tập 5

  1. a) goes
  2. c) is read
  3. c) take
  4. d) play
  5. b) rises
  6. c) had
  7. d) bloom
  8. a) does
  9. c) tastes
  10. c) are going

Bài tập 6

  1. They don’t always go to the beach in the summer.
  2. She doesn’t often visit her grandparents on Sundays.
  3. We don’t usually have breakfast at home.
  4. He doesn’t sometimes play guitar at parties.
  5. I don’t often read books before going to bed.

Bài tập 7

  1. Does she live in New York?
  2. Do they speak French fluently?
  3. Do we play soccer every weekend?
  4. Does he work as a doctor?
  5. Does the train arrive at 9am?

Bài tập nâng cao

Bài 1

  1. is listening
  2. are staying
  3. go is buying
  4. has
  5. leave
  6. are driving
  7. meet
  8. go
  9. comes
  10. am having
  11. does

Bài 2

  1. am writing
  2. seems
  3. are taking
  4. are losing
  5. is changing
  6. are building
  7. belongs
  8. don’t understand
  9. aren’t doing
  10. don’t care
  11. am thinking
  12. am appearing
  13. gets

Mong rằng với những bài tập thì hiện tại đơn này, Ôn luyện đã giúp bạn ôn tập kiến thức về phần ngữ pháp quan trọng này. Hãy cùng theo dõi chúng mình với những bài viết bổ ích khác nhé!