Dựa vào tập bản đồ trang 8 cho biết khu vực nào ở châu á có dân số đông nhất

  • Tải app VietJack. Xem lời giải nhanh hơn!

Trả lời câu hỏi Địa Lí 8 Bài 11 trang 38: Dựa vào bảng 11.1, em hãy kể tên hai khu vực đông dân nhất châu Á.

Trong hai khu vực đó, khu vực nào có mật độ dân số cao hơn?

Trả lời:

Quảng cáo

- Hai khu vực đông dân nhất là khu vực Đông Á và Nam Á.

- Khu vực Nam Á có mật độ dân số cao hơn là 302 người/km².

Quảng cáo

Xem thêm các bài giải bài tập sách giáo khoa Địa Lí lớp 8 ngắn nhất, hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Địa Lí 8 khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

  • Hỏi bài tập trên ứng dụng, thầy cô VietJack trả lời miễn phí!

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 8 có đáp án

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Các bài Giải bài tập Địa Lí lớp 8 | Trả lời câu hỏi Địa Lí 8 ngắn nhất được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Địa Lí lớp 8.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

bai-11-dan-cu-va-dac-diem-kinh-te-khu-vuc-nam-a.jsp

Mời các bạn cùng tham khảo hướng dẫn giải bài tập bản đồ Địa Lí 8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á được chúng tôi chọn lọc và giới thiệu ngay dưới đây nhằm giúp các em học sinh tiếp thu kiến thức và củng cố bài học của mình trong quá trình học tập môn Địa lý.

Bài 1 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8

Quan sát hình 11.1 trong SGK, em hay kể tên các thành phố có trên 8 triệu dân.

Lời giải:

- Các thành phố có trên 8 triệu dân ở khu vực Nam Á là: Ca-ra-si, Mum-bai, Niu Đê-li, Băng-la-đét.

Bài 2 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8

 Dựa vào bảng 11.1 trong SGK, em hãy:

- Tính mật độ dân số các khu vực và điển kết quả vào bảng sau.

Khu vực Mật độ dân số (người/km2)
Đông Á .........................
Nam Á .........................
Đông Nam Á .........................
Trung Á .........................
Tây Nam Á .........................

- So sánh mật độ dân số khu vực Nam Á với các khu vực khác thuộc châu Á.

Mật độ dân số Nam Á cao gấp ..........lần Đông Á ..........lần Đông Nam Á ..........lần Trung Á ..........lần Tây Nam Á

Lời giải:

- Tính mật độ dân số các khu vực:

Khu vực Mật độ dân số (người/km2)
Đông Á 128
Nam Á 302
Đông Nam Á 115
Trung Á 14
Tây Nam Á 41

- So sánh mật độ dân số khu vực Nam Á với các khu vực khác thuộc châu Á.

Mật độ dân số Nam Á cao gấp 2,36 lần Đông Á 2,6 lần Đông Nam Á 21,6 lần Trung Á 7,4 lần Tây Nam Á

Bài 3 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8

 Dựa vào nội dung SGK kết hợp với kiến thức đã học, em hãy cho biết:

- Nền nông nghiệp Ấn Độ đạt được những thành tựu đáng chú ý nào………………………………

- Nền công nghiệp Ấn Độ có những ngành hiện đại nào………………………………………………

- Những trung tâm công nghiệp quan trọng của Ấn Độ……………………………………………….

Lời giải:

- Nền nông nghiệp Ấn Độ đạt được những thành tựu đáng chú ý: sản xuất nông nghiệp cũng không ngừng phát triển, với cuộc “cách mạng xanh” và “cách mạng trắng”, Ấn Độ đã giải quyết tốt vấn đề lương thực, thực phẩm cho nhân dân.

- Nền công nghiệp Ấn Độ có những ngành hiện đại: điện tử, máy tính…..

- Những trung tâm công nghiệp quan trọng của Ấn Độ: Côn-ca-ta, Mum-bai.

CLICK NGAY vào TẢI VỀ dưới đây để download giải bài tập bản đồ Địa Lí 8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á hay nhất file pdf hoàn toàn miễn phí.

Đánh giá bài viết

Bài 3 trang 8 Tập bản đồ Địa lí 8. Dân cư Châu Á gồm 3 chủng tộc, đó là: Ơ-rô-pê-ô-ít, Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít.. Bài 5: Đặc điểm dân cư xã hội châu Á

Dựa vào hình 5.1 trong SGK, em hãy cho biết ở Châu Á có mấy chủng tộc và nơi phân bố của các chủng tộc đó.

– Dân cư Châu Á gồm 3 chủng tộc, đó là: Ơ-rô-pê-ô-ít, Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít.

Quảng cáo - Advertisements

– Các chủng tộc phân bố chủ yếu ở những khu vực:

+ Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít: Trung Á, Tây Nam Á, Nam Á.

+ Chủng tộc Môn-gô-lô-ít: Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.

+ Chủng tộc Ô-xtra-lô-ít: Một số nước ở Đông Nam Á và Ấn Độ.

Câu 2: Dựa vào bảng 11.1, em hãy kể tên hai khu vực đông dân nhất châu Á?

Trong hai khu vực đó, khu vực nào có mật độ dân số cao hơn?


Quan sát bảng 11.1 ta thấy, châu Á có hai khu vực đông dân nhất đó là:

  • Đông Á với 1503 triệu người năm 2001
  • Nam Á với 1356 triệu người năm 2001.

Tính mật độ dân số của hai khu vực trên:

Mật độ dân số = dân số/ diện tích

  • Mật độ dân số Đông Á= 1503000000/11762000= 127.7 (người/km2)
  • Mật độ dân số Nam Á= 1356000000/4489000= 320,1 (người/km2)

=>Như vậy mật độ dân số ở khu vực Nam Á cao hơn khu vực Đông Á.


Trắc nghiệm địa lí 8 bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á (P2)

Từ khóa tìm kiếm Google: hai khu vực đông dân nhất châu Á, khu vực đông dân châu á, mật độ dân số Nam Á, mật độ dân số Đông Á.

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 8: tại đây

Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 8 – Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á giúp HS giải bài tập, các em sẽ có được những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về các môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và ở các châu lục:

  • Sách Giáo Khoa Địa Lí Lớp 8
  • Giải Địa Lí Lớp 8
  • Giải Địa Lí Lớp 8 (Ngắn Gọn)
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lí Lớp 8

    • Sách Giáo Viên Địa Lí Lớp 8

    Bài 1 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8:Quan sát hình 11.1 trong SGK, em hay kể tên các thành phố có trên 8 triệu dân.

    Lời giải:

    – Các thành phố có trên 8 triệu dân ở khu vực Nam Á là: Ca-ra-si, Mum-bai, Niu Đê-li, Băng-la-đét.

    Bài 2 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8: Dựa vào bảng 11.1 trong SGK, em hãy:

    – Tính mật độ dân số các khu vực và điển kết quả vào bảng sau.

    Khu vực Mật độ dân số (người/km2)
    Đông Á …………………….
    Nam Á …………………….
    Đông Nam Á …………………….
    Trung Á …………………….
    Tây Nam Á …………………….

    – So sánh mật độ dân số khu vực Nam Á với các khu vực khác thuộc châu Á.

    Mật độ dân số Nam Á cao gấp ……….lần Đông Á ……….lần Đông Nam Á ……….lần Trung Á ……….lần Tây Nam Á

    Lời giải:

    – Tính mật độ dân số các khu vực:

    Khu vực Mật độ dân số (người/km2)
    Đông Á 128
    Nam Á 302
    Đông Nam Á 115
    Trung Á 14
    Tây Nam Á 41

    – So sánh mật độ dân số khu vực Nam Á với các khu vực khác thuộc châu Á.

    Mật độ dân số Nam Á cao gấp 2,36 lần Đông Á 2,6 lần Đông Nam Á 21,6 lần Trung Á 7,4 lần Tây Nam Á

    Bài 3 trang 14 Tập bản đồ Địa Lí 8: ): Dựa vào nội dung SGK kết hợp với kiến thức đã học, em hãy cho biết:

    – Nền nông nghiệp Ấn Độ đạt được những thành tựu đáng chú ý nào………………………………

    – Nền công nghiệp Ấn Độ có những ngành hiện đại nào………………………………………………

    – Những trung tâm công nghiệp quan trọng của Ấn Độ……………………………………………….

    Lời giải:

    – Nền nông nghiệp Ấn Độ đạt được những thành tựu đáng chú ý: sản xuất nông nghiệp cũng không ngừng phát triển, với cuộc “cách mạng xanh” và “cách mạng trắng”, Ấn Độ đã giải quyết tốt vấn đề lương thực, thực phẩm cho nhân dân.

    – Nền công nghiệp Ấn Độ có những ngành hiện đại: điện tử, máy tính…..

    – Những trung tâm công nghiệp quan trọng của Ấn Độ: Côn-ca-ta, Mum-bai.