Đề bài - câu 33.12 phần bài tập trong sách bài tập – trang 125 vở bài tập hoá 8

\(Zn\,\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,2HCl \to ZnC{l_2}\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,{H_2}\)

Đề bài

So sánh thể tích khí hiđro (đktc) thu được trong mỗi trường hợp sau :

a) 0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư.

1 mol AI tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư.

b) 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch HCl dư.

2 mol AI tác dụng với dung dịch HCl dư.

Lời giải chi tiết

a) Phương trình hóa học:

\(Zn\,\,\, + \,\,\,\,\,\,{H_2}S{O_4} \to ZnS{O_4} + {H_2}\)

1 mol 1 mol

0,1 mol 0,1 mol

\(2Al\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,3{H_2}S{O_4} \to A{l_2}{(S{O_4})_3} + 3{H_2}\)

2 mol 3 mol

0,1 mol x mol

\(x = {{0,1 \times 3} \over 2} = 0,15(mol)\)

Thể tích khí hidro do 0,1 mol nhôm sinh ra nhiều hơn 0,1 mol kẽm sinh ra:

Đề bài - câu 33.12 phần bài tập trong sách bài tập – trang 125 vở bài tập hoá 8

b) Phương trình hóa học:

\(Zn\,\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,2HCl \to ZnC{l_2}\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,{H_2}\)

1 mol 1 mol

0,2 mol 0,2 mol

\(2Al\,\,\,\,\,\,\,\, + 6HCl \to 2AlC{l_3}\,\,\, + \,3{H_2}\)

2 mol 3 mol

0,2 mol y mol

\(y = {{0,2 \times 3} \over 2} = 0,3(mol)\)

Thể tích khí hidro do 0,2 mol nhôm sinh ra nhiều hơn do 0,2 mol kẽm sinh ra:

Đề bài - câu 33.12 phần bài tập trong sách bài tập – trang 125 vở bài tập hoá 8